kị nắng

kị nắng

Loài cây này rất kị nắng, cần trồng ở nơi râm mát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sợ hoặc không chịu được ánh nắng mặt trời: "kị nắng" mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một vật thể, sinh vật, hoặc con người phản ứng tiêu cực, không thể tiếp xúc lâu dài hoặc trực tiếp với ánh nắng không bị tổn hại.
    • Héliophobe: Trong thực vật học, "kị nắng" dùng để chỉ các loài cây không ưa ánh sáng mạnh, chỉ phát triển tốt trong điều kiện bóng râm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Loại cây này rất kị nắng, nên trồngnơi bóng mát. (Loại cây này không chịu được ánh nắng mặt trời, do đó cần được trồngchỗ râm mát.)
    • Da tôi kị nắng nên mỗi khi ra đường đều phải bôi kem chống nắng. (Da tôi rất nhạy cảm với nắng, vậy mỗi lần ra ngoài đều cần dùng kem chống nắng.)
    • Người bị bệnh lupus thường kị nắng, cần tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời. (Những người mắc bệnh lupus thường nhạy cảm với nắng, phải tránh để da tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kị nắng" trong y học: Chỉ tình trạng da hoặc cơ thể phản ứng xấu với tia cực tím, như bị phát ban, cháy nắng, hoặc các bệnh tự miễn bùng phát.

    • Bệnh nhân bị dị ứng ánh sáng thường rất kị nắng. (Người bệnh bị dị ứng với ánh sáng mặt trời thường rất nhạy cảm với nắng.)
  • "kị nắng" trong nông nghiệp: Dùng để mô tả giống cây trồng cần che chắn hoặc trồng dưới tán cây khác để tránh ánh nắng gắt.

    • Cây phong lan thường kị nắng, phải treo dưới lưới che để ánh sáng tán xạ. (Cây phong lan thường không ưa nắng trực tiếp, cần được treo dưới lưới che để nhận ánh sáng gián tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Kị (tính từ): không hợp, kiêng kỵ, hoặc phản ứng tiêu cực với một yếu tố nào đó.

    • Anh ấy kị đồ biển, ăn vào bị dị ứng. (Anh ấy không hợp với hải sản, ăn vào bị dị ứng.)
  • Ưa nắng (tính từ): thích hoặc chịu được ánh nắngtrái nghĩa với "kị nắng".

    • Hoa hướng dương loại cây ưa nắng, cần nhiều ánh sáng để phát triển. (Hoa hướng dương loại cây thích nắng, cần nhiều ánh sáng để phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Sợ nắng: cảm giác hoặc phản ứng tiêu cực khi tiếp xúc với nắng.
  • Nhạy cảm với nắng: dễ bị ảnh hưởng bởi ánh nắng mặt trời.
  • Héliophobe: (thuật ngữ chuyên ngành) sợ hoặc tránh ánh sáng mặt trời.
Thành ngữ liên quan
  • Kị nắng như mèo sợ nước: chỉ sự ác cảm mạnh mẽ hoặc phản ứng tiêu cực rõ rệt với ánh nắng.
    • ấy kị nắng như mèo sợ nước, hễ ra ngoài trời phải che chắn kỹ lưỡng. ( ấy sợ nắng đến mức cứ ra ngoài phải che chắn rất kỹ.)